Hầu hết ai cũng biết cụm từ báo giá vậy báo giá tiếng anh là gì? Bạn đã biết chưa? Blog Trần Phú sẽ giúp bạn giải đáp trong bài viết sau đây.

【Hỏi đáp】Báo giá tiếng anh là gì?

Báo giá tiếng anh là gì?

Price quotation : Báo giá

  • VD: If you buy from me regular, I’ll give you a special price quotation. (Nếu ông mua thường xuyên, tôi sẽ tính ông báo giá đặc biệt.)
  • VD: Financial Reporting and Changing Price Quotation (Quá trình lập báo cáo tài chính và báo giá thay đổi. )

Từ đồng nghĩa

Cost quotation : Báo giá

  • VD: He offered an extremely handsome cost quotation. (Hắn đưa ra một price quotation quá cao.)

Từ vựng tiếng anh thương mại

  • Brand: thương hiệu/nhãn hàng
  • Launch: Tung/ Đưa ra sản phẩm
  • Transaction: giao dịch
  • Economic cooperation: hợp tác kinh doanh
  • Conflict resolution: đàm phán
  • Interest rate: lãi suất
  • Bargain: mặc cả
  • Compensate: đền bù, bồi thường
  • Claim: Yêu cầu bồi thường, khiếu nại
  • Concession: nhượng bộ
  • Cooperation: hợp tác
  • Conspiracy: âm mưu
  • Counter proposal: lời để nghị
  • Indecisive: lưỡng lự
  • Proposal: đề xuất
  • Settle: thanh toán
  • Withdraw: rút tiền
  • Transfer: chuyển khoản
  • Conversion: chuyển đổi tiền/chứng khoán
  • Charge card: thẻ thanh toán
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Turnover: doanh số, doanh thu
  • Tax: thuế
  • Stock: vốn
  • Earnest money: tiền đặt cọc
  • Deposit: nộp tiền
  • Statement: sao kê tài khoản
  • Foreign currency: ngoại tệ
  • Establish: thành lập
  • Bankrupt bust: vỡ nợ, phá sản
  • Merge: sát nhập
  • Commission: tiền hoa hồng
  • Subsidise: phụ cấp
  • Fund: quỹ
  • Debt: khoản nợ
  • Unit Price : Đơn giá ( Đơn giá tiếng anh)

Hi vọng qua bài viết độc giả biết được: Báo giá tiếng anh là gì? Và những từ vựng liên quan đến báo giá, đơn hàng để thuận tiện trong học tập và xử lý công việc nhé.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *