Bổ sung tiếng anh là gì? Câu hỏi được nhiều bạn chú ý tới hôm nay Blog Trần Phú sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc nhé.

【Hỏi đáp】Bổ sung tiếng anh là gì?

Bổ sung tiếng anh là gì ?

  • Supplement  : Bổ sung

VD: You need efforts to supplement schools. (Bạn cần nỗ lực cho các trường học bổ sung.)

VD: Fish oil also may deplete vitamin E , so some supplements include vitamin E. Be sure to consult your doctor before taking omega-3 supplements. ( Dầu cá cũng có thể làm mất vitamin E , vì vậy một số thuốc bổ sung có chứa vitamin E . Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi bổ sung Omega-3 nhé. )

Từ đồng nghĩa

  • additional, completes, plugin, complementary, extra,…

VD: and extra chromosomes, so we go from 51 ( và nhiễm sắc thể bổ sung, nên chúng ta đi từ 51 )

VD: Yea Seong, eat beans, bean (Je Sung à, con ăn thêm ít đậu đi, bổ sung thêm vitamin.)

Từ vựng liên quan chứng từ bổ sung

  • Văn bản: Document
  • Hợp đồng : Contracts
  • Chứng thư : deeds
  • Chứng chỉ : Certificates
  • Chứng từ : receipt / vouchers
  • Giấy tờ : exhibit
  • Receipts: Phiếu thu
  • Pay slip: Phiếu chi
  • Payment demand letter: Giấy đề nghị thanh toán
  • Application for advance: Giấy đề nghị tạm ứng
  • Debit advice: Giấy báo nợ
  • Accreditative: Uy nhiệm chi
  • Invoice value added input: Hóa đơn giá trị gia tăng đầu vào
  • Invoice value-added output: Hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra
  • Customs declaration: Tờ khai hải quan bổ túc
  • Post-entry duty: Tờ khai hải quan chính thức
  • Stock received docket: Phiếu nhập kho
  • Material delivered note: Phiếu xuất kho vật liệu
  • Delivery slip: Phiếu xuất kho
  • Delivery records: Biên bản bàn giao
  • Puotation: Bảng báo giá
  • Order: Đơn đặt hàng
  • Economic contract: Hợp đồng kinh tế
  • Labor contract: Hợp đồng lao động
  • Record on liquidation of economic contracts: Biên bản thanh lý hợp đồng kinh tế
  • Advance payment: Giấy thanh toán tiền tạm ứng
  • Voucher: Biên lai thu tiền mặt
  • Payment statement: Bảng kê chi tiền
  • VAT invoice: Hóa đơn giá trị gia tăng
  • Bill of sale: Hóa đơn bán hàng
  • Bill of goods sent agents: Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý
  • Invoice finance leasing services: Hóa đơn dịch vụ cho thuê tài chính
  • Timesheets: Bảng chấm công
  • Payroll: Bảng lương
  • Payment table: Bảng thanh toán lương
  • Labor contract: Hợp đồng lao động
  • Regulations: Các quy chế
  • Timesheet overtime: Bảng chấm công làm thêm giờ
  • Overtime pay table: Bảng thanh toán làm thêm giờ
  • Timesheet overtime: Bảng thanh toán tiền thưởng
  • Outsourced payment table: Bảng thanh toán tiền thuê ngoài
  • Travel warrant: giấy đi đường
  • Product delivery slip: Biên bản nghiệm thu
  • The list remitted wages: Bảng kê trích nộp các khoản lương
  • Allocation table wages and social insurance: Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội

Hy vong với bài viết sẽ giúp bạn có thêm một vài kiến thức từ vựng mới trong tiếng anh! Chúc bạn làm việc và học tập tốt.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *