Các bạn hay nghe tới các chuyên viên trong một ngành nghề nào đó ví dụ như Chuyên viên văn phòng, chuyên viên kinh doanh, chuyên viên tư vấn…

Vậy bạn có biết chuyên viên là gì? Và chuyên viên tiếng anh là gì? Hôm nay Blog Trần Phú sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc nhé.

【Hỏi đáp】Chuyên viên tiếng anh là gì?

Chuyên viên là gì?

Định Nghĩa theo Wikipedia: Chuyên viên là một người được trả tiền, thuê, mướn, tuyển dụng để thực hiện một công việc, nhiệm vụ theo chuyên ngành. ( Xem thêm )

Chuyên viên tiếng anh là gì?

  • Expert { noun }
Ví dụ: Dutch forensic experts are helping to identify the bodies . (Các chuyên viên pháp y người Hà Lan cũng giúp đỡ để nhận dạng các thi thể .)
  • Specialist{ noun }
Ví dụ: And that eye specialist, he didn’t bother testing my eyes. ( Và người chuyên viên nhãn khoa đó, ông ta không cần kiểm tra mắt tôi.)
  • Consultant  { noun }

Ví dụ: Finally, the senior consultant of the local hospital was contacted.( Cuối cùng, người ta liên lạc với một chuyên viên thâm niên của bệnh viện địa phương.)

  • Speciality   { noun }

Ví dụ: Perhaps we wait for experts with specialized knowledge to solve specific problems. ( Có lẽ chúng ta chờ cho các chuyên viên hiểu biết về chuyên môn đến giải quyết các vấn đề cụ thể.)

  • Executive  { adjective noun }

Ví dụ: So we just need to locate an executive with access and then trick their system into thinking ( Cho nên ta chỉ cần tìm một chuyên viên có quyền truy cập sau đó đánh lừa rằng )

  • Professional   { adjective noun }

Ví dụ: Four mental-health professionals—all adults—addressed the audience (Bốn chuyên viên về bệnh tâm thần đều là người lớn và họ nói chuyện với cử tọa)

 Từ vựng liên quan đến chuyên viên trong tiếng anh

  • chuyên viên bất động sản : realtor
  • chuyên viên địa ốc : realtor
  • chuyên viên điện toán: computer specialist
  • chuyên viên ghi hình : cameraman
  • chuyên viên lưu trữ: archivist
  • chuyên viên quay phim : cameraman
  • chuyên viên tham vấn: consultant
  • chuyên viên thể dục: gymnast
  • chuyên viên thống kê: actuary
  • chuyên viên thu hình: cameraman
  • chuyên viên tính toán: computist
  • Chuyên viên tư vấn thống kê: methodological advisor
  • Chuyên viên tư vấn tuyển dụng : recruitment consultan

Hy vọng với bài viết sẽ giúp bạn biết thêm chuyên viên tiếng anh là gì? để phục vụ cho quá trình học tập và làm việc của mình nhé.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *