Diện tích tiếng anh là gì ? Câu hỏi được khá nhiều sự quan tâm tới Chính vì vậy hôm nay Blog Trần Phú sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc này nhé.

【Hỏi đáp】Diện tích tiếng anh là gì?

Diện tích là gì ?

Theo Wikipedia: Diện tích là độ đo dùng để đo độ lớn của bề mặt, là số đo phần mặt phẳng giới hạn bởi 1 hình. Diện tích bề mặt của một đối tượng là toàn bộ những gì ta có thể nhìn thấy của đối tượng. ( Xem thêm )

Diện tích tiếng anh là gì?

  • Area : Diện tích 

VD: That the area of the triangle equals the area of this rectangle. ( Diện tích của hình tam giác đó bằng diện tích của hình chữ nhật này.)

VD: I was the only human being in an area (Tôi là người duy nhất ở một vùng có diện tích lớn )

Từ đồng nghĩa

  • Superficiality, acreage , compass,spread,stretch : Diện tích

Từ vựng về diện tích, chu vi,mét vuông.

  • bảo toàn diện tích : area-preserving, equiareal
  • biểu đồ diện tích : cartogram
  • cái đo diện tích : planimeter
  • có cùng diện tích : equiareal
  • cùng diện tích với : commensurate
  • diện tích mặt : surface area ( diện tích bề mặt tiếng anh)
  • dimensions : chiều
  • area : diện tích
  • circumference : chu vi đường tròn
  • diameter : đường kính
  • radius : bán kính
  • length : chiều dài
  • height : chiều cao
  • width : chiều rộng
  • perimeter : chu vi
  • angle : góc
  • right angle : góc vuông
  • line : đường
  • straight line : đường thẳng
  • curve : đường cong
  • parallel : song song
  • tangent : tiếp tuyến
  • volume : thể tích
  • Square Metre: /skweə//’mi:tə/: mét vuông hay m2.
  • Cubic Metre: /’kju:bikəl//’mi:tə/: mét khối hay m3.

Hy vọng với bài viết Diện tích trong tiếng anh sẽ giúp bạn có được thêm một số kiến thức từ vựng về chu vi, diện tích cũng như mét vuông, mét khối trong tiếng anh . Chúc các bạn thành công trong công việc cũng như học tập nhé!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *