Hôm nay Blog Trần Phú sẽ giúp bạn giải đáp câu hỏi Kế toán tiếng anh là gì? Và chia sẽ cho các bạn một số từ vựng liên quan tới bộ phận kế toán trong tiếng anh nhé.

Kế toán tiếng anh là gì?

Kế toán là gì?

Theo Wikipedia: Kế toán là quá trình xác định, ghi chép, tổng hợp và báo cáo các thông tin kinh tế cho những người ra quyết định. Quá trình kế toán được mô tả như sau: Các sự kiện hay giao dịch -> Phân tích và ghi chép -> Các báo cáo tài chính -> Những người sử dụng ( Xem thêm )

Kế toán tiếng anh là gì?

  • accountant / accountancy /accounting  / account  / book-keeping { noun } : Kế toán
Ví dụ: I’m just wondering where my little Bobby the accountant went. ( Em chỉ tự hỏi Bobby bé nhỏ làm kế toán của em đâu rồi?)

Ví dụ: I am an accountant ( tôi là nhân viên kế toán )

Ví dụ: I would like to hire an accountant to help me with my tax return. ( Tôi muốn thuê một kế toán viên giúp tôi làm hoàn thuế )

  • computation { noun }
Ví dụ: I have access to his computer, and his accountants’and his lawyers’. (Anh đột nhập vào máy tính của hắn, cả của kế toán và luật sư của hắn.)
  • bookkeeper { noun }
Ví dụ: The bookkeeping system provides the numbers for the accounting system . (Chế độ ghi chép sổ sách cung cấp những số liệu cho hệ thống kế toán)
  • comptroller { noun }
  • controller { noun }

Ví dụ: Pathfinders Chairman and financial controller will come in the morning. (Chủ tịch của Pathfinder và Kế toán trưởng sẽ đến vào ngày mai. )

Từ vựng liên quan bộ phận kế toán

  • Kế toán trưởng – Chief Accountant
  • Kế toán tổng hợp – General Accountant
  • Kế toán thuế  –  Tax Accountant
  • Kế toán thanh toán – Payable Accountant
  • Kế toán tiền lương – Paymaster Accountant
  • Kế toán công nợ  –  Receivable Accountant
  • Kế toán bán hàng – Sales Accountant
  • Kế toán kho – Warehouse  Accountant
  • Accounting entry: bút toán
  • Accrued expenses: Chi phí phải trả
  • Accumulated: lũy kế
  • Advanced payments to suppliers: Trả trước người bán
  • Advances to employees: Tạm ứng
  • Assets: Tài sản
  • Balance sheet: Bảng cân đối kế toán
  • Bookkeeper: người lập báo cáo
  • Capital construction: xây dựng cơ bản
  • Cash: Tiền mặt
  • Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
  • Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
  • Cash in transit: Tiền đang chuyển
  • Check and take over: nghiệm thu
  • Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  • Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
  • Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  • Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  • Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  • Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  • Depreciation of fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  • Depreciation of intangible fixed assets: Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  • Depreciation of leased fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
  • Equity and funds: Vốn và quỹ
  • Exchange rate differences: Chênh lệch tỷ giá
  • Expense mandate: ủy nhiệm chi
  • Expenses for financial activities: Chi phí hoạt động tài chính
  • Extraordinary expenses: Chi phí bất thường
  • Extraordinary income: Thu nhập bất thường
  • Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường
  • Figures in: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồng
  • Financial ratios: Chỉ số tài chính
  • Financials: Tài chính
  • Finished goods: Thành phẩm tồn kho
  • Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  • Fixed assets: Tài sản cố định
  • General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
  • Gross profit: Lợi nhuận tổng
  • Gross revenue: Doanh thu tổng
  • Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
  • Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho
  • Intangible fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  • Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình
  • Intra-company payables: Phải trả các đơn vị nội bộ
  • Inventory: Hàng tồn kho
  • Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển
  • Itemize: mở tiểu khoản
  • Leased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  • Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
  • Liabilities: Nợ phải trả
  • Long-term borrowings: Vay dài hạn
  • Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  • Long-term liabilities: Nợ dài hạn
  • Long-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  • Long-term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn
  • Merchandise inventory: Hàng hoá tồn kho
  • Net profit: Lợi nhuận thuần
  • Net revenue: Doanh thu thuần
  • Non-business expenditure source: Nguồn kinh phí sự nghiệp
  • Non-business expenditures: Chi sự nghiệp
  • Non-current assets: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  • Operating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  • Other current assets: Tài sản lưu động khác
  • Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác
  • Other long-term liabilities: Nợ dài hạn khác
  • Other payables: Nợ khác
  • Other receivables: Các khoản phải thu khác
  • Other short-term investments: Đầu tư ngắn hạn khác
  • Owners’ equity: Nguồn vốn chủ sở hữu
  • Payables to employees: Phải trả công nhân viên
  • Prepaid expenses: Chi phí trả trước
  • Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế
  • Profit from financial activities: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  • Provision for devaluation of stocks: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  • Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường
  • Raw materials: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  • Receivables: Các khoản phải thu
  • Receivables from customers: Phải thu của khách hàng
  • Reconciliation: đối chiếu
  • Reserve fund: Quỹ dự trữ
  • Retained earnings: Lợi nhuận chưa phân phối
  • Revenue deductions: Các khoản giảm trừ
  • Sales expenses: Chi phí bán hàng
  • Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  • Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  • Short-term borrowings: Vay ngắn hạn
  • Short-term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  • Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn
  • Short-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  • Short-term security investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  • Stockholders’ equity: Nguồn vốn kinh doanh
  • Surplus of assets awaiting resolution: Tài sản thừa chờ xử lý
  • Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
  • Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  • Total assets: Tổng cộng tài sản
  • Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn
  • Trade creditors: Phải trả cho người bán
  • Treasury stock: Cổ phiếu quỹ
  • Welfare and reward fund: Quỹ khen thưởng và phúc lợi
  • Work in progress: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
  •  Keep Business Accounts.: Hạch toán trong tiếng Anh

Hy vong với bài viết Kế toán tiếng anh là gì? giúp bạn có thêm một số kiến thức mới cho công việc học tập, cũng như các chức danh của kế toán như: kế toán công nợ, kế toán thanh toán,… và một số từ vựng liên quan tới ngành nghề – bộ phận kế toán trong tiếng anh.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *