Việc truy cứu mã bưu chính là vấn đề được khá nhiều người quan tâm đến. Và đặc biết với những người hay sử dụng các dịch vụ chuyển phát nhanh để vận chuyển hàng hoá.  Chính vì lẻ đó hôm nay Blog Trần Phú sẽ cùng bạn Truy cứu mã bưu chính việt nam 2019 ngay và luôn nhé!

Mã bưu chính là gì ?

Mã bưu chính hay còn được gọi là mã bưu điện và zip code viet nam. Mã có dạng tập hợp các số hoặc có cả chữ và số. Mục đính của mã này đó là bạn sử dụng để điền vào thông tin địa chỉ của nhận thư hoặc bưu phẩm. Ngoài ra, điền mã bưu chính cũng thường được yêu cầu khi bạn đăng ký các thông tin trên các website trên mạng.

Truy cứu mã bưu chính việt nam 2019

Để thuận tiện cho việc điền mã bưu chính thì các bạn hãy tra cưu ngay ở bên dưới nhé!

STT

Tỉnh/Thành

Mã bưu chính

Vùng

1

An Giang

90000

10

2

Bà Rịa-Vũng Tàu

​78000

8

3

Bạc Liêu

​97000

10

4

Bắc Kạn

​23000

​3

5

Bắc Giang

​26000

​3

6

Bắc Ninh

​16000

​2

7

Bến Tre

​86000

​9

8

Bình Dương

​75000

​8

9

Bình Định

​55000

​6

10

Bình Phước

​67000

​7

11

Bình Thuận

​77000

​8

12

Cà Mau

​98000

10

13

Cao Bằng

​21000

​3

14

Cần Thơ

​94000

10

15

Đà Nẵng

​50000

​6

16

Đắk Lắk

​63000-64000

​7

17

Đắk Nông

​65000

​7

18

Điện Biên

​32000

​4

19

Đồng Nai

​76000

​8

20

Đồng Tháp

​81000

​9

21

Gia Lai

​61000-62000

​7

22

Hà Giang

​20000

​3

23

Hà Nam

​18000

​2

24

Hà Nội

​10000-14000

​2

25

Hà Tĩnh

​45000-46000

​5

26

Hải Dương

​03000

​1

27

Hải Phòng

​04000-05000

​1

28

Hậu Giang

​95000

10

29

Hòa Bình

​36000

​4

30

TP. Hồ Chí Minh

​70000-74000

​8

31

Hưng Yên

​17000

​2

32

Khánh Hoà

​57000

​6

STT

Tỉnh/Thành

Mã bưu chính

Vùng

33

Kiên Giang

​91000-92000

10

34

Kon Tum

​60000

​7

35

Lai Châu

​30000

​4

36

Lạng Sơn

​25000

​3

37

Lào Cai

​31000

​4

38

Lâm Đồng

​66000

​7

39

Long An

​82000-83000

​9

40

Nam Định

​07000

​1

41

Nghệ An

​43000-44000

​5

42

Ninh Bình

​08000

​1

43

Ninh Thuận

​59000

​6

44

Phú Thọ

​35000

​4

45

Phú Yên

​56000

​6

46

Quảng Bình

​47000

​5

47

Quảng Nam

​51000-52000

​6

48

Quảng Ngãi

​53000-54000

​6

49

Quảng Ninh

​01000-02000

​1

50

Quảng Trị

​48000

​5

51

Sóc Trăng

​96000

10

52

Sơn La

​34000

​4

53

Tây Ninh

​80000

​9

54

Thái Bình

​06000

​1

55

Thái Nguyên

​24000

​3

56

Thanh Hoá

​40000-42000

​5

57

Thừa Thiên-Huế

​49000

​5

58

Tiền Giang

​84000

​9

59

Trà Vinh

​87000

​9

60

Tuyên Quang

​22000

​3

61

Vĩnh Long

​85000

​9

62

Vĩnh Phúc

​15000

​2

63

Yên Bái

​33000

​4

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *