【Hỏi đáp】Nghiệm thu tiếng anh là gì?

1199

Nghiệm thu tiếng anh là gì? Hãy cùng Blog Trần Phú tìm hiểu rõ hơn về nghiệm thu nha và những từ vựng liên quan đến nghiệm thu trong tiếng anh là gì nhé!

【Hỏi đáp】Nghiệm thu tiếng anh là gì?

Nghiệm thu tiếng anh là gì?

  • check and take over : Nghiệm thu
  • inspection : Sự nghiệm thu

Theo wikipedia: Sự nghiệm thu (An inspection – noun; to inspect – verb): là thẩm định hoặc đi kiểm tra chất lượng sản phẩm đã được thi công lắp đặc tại công trình/ dự án xây dựng. Nhưng công việc đó chưa được kiểm định giá trị của chất lượng sản phẩm. Vì vậy, từ “nghiệm thu” đồng nghĩa với từ “thẩm định”.

Từ đồng nghĩa với nghiệm thu

  • Appraisal, consider and decide

VD: That to me, the exam was more like a test for Cao Thang Collge special training programs rather than an appraisal for college. (Đối với tôi mà nói đây hình như không phải là thi Cao Đẳng Cao Thắng mà là nghiệm thu thành quả huấn luyện của trường cao đẳng với tôi.)

VD : I thought I had to go on a mission to appraisal (Tôi nghĩ tôi phải làm nhiệm vụ để nghiệm thu)

Từ vựng liên quan

  • acceptance certificate : bản báo cáo nghiệm thu
  • acceptance report: bản vẽ nghiệm thu
  • acceptance drawing : biên bản nghiệm thu
  • acceptance certificate : biên bản nghiệm thu
  • acceptance report : biên bản nghiệm thu (Biên bản nghiệm thu tiếng anh là gì?)
  • certificate of acceptance : các tiêu chuẩn nghiệm thu
  • standards of acceptance: calip nghiệm thu (ở nhà máy)
  • factory acceptance gage : calip nghiệm thu (ở nhà máy)
  • factory acceptance gauge: dấu nghiệm thu
  • acceptance stamp : giấy chứng nhận nghiệm thu
  • acceptance certificate : giấy chứng nhận nghiệm thu
  • certificate (ofacceptance) :góc nghiệm thu
  • acceptance angle : hợp đồng nghiệm thu
  • acceptance contract : kế hoạch lấy mẫu nghiệm thu
  • acceptance sampling plan : kiểm tra để nghiệm thu
  • acceptance test : nghiệm thu công trình
  • acceptance of work: nghiệm thu tại hiện trường
  • site acceptance test : quy phạm nghiệm thu
  • acceptance regulations : sự bàn giao và nghiệm thu
  • completion and acceptance : sự kiểm tra nghiệm thu
  • acceptance inspection : sự kiểm tra nghiệm thu
  • acceptance test : sự nghiệm thu công trình
  • acceptance of work : sự nghiệm thu công trình
  • work acceptance : sự nghiệm thu công trình xây dựng
  • acceptance of constructional work : sự nghiệm thu công việc
  • work acceptance : sự nghiệm thu cuối cùng
  • final acceptance : sự nghiệm thu lần cuối / sự thí nghiệm nghiệm thu
  • acceptance test :sự thử nghiệm thu
  • acceptance testing : sự thử đốt cháy nghiệm thu
  • acceptance firing test : sự xác nhận nghiệm thu
  • acceptance certificate : thí nghiệm nghiệm thu
  • acceptance test : thử  nghiệm thu
  • acceptance trials : thủ tục đo nghiệm thu
  • Acceptance Test Procedure (ATP) : tiêu chuẩn nghiệm thu
  • acceptance specification : tiêu chuẩn nghiệm thu
  • standard of acceptance : tiêu chuẩn nghiệm thu
  • conditions of acceptance : điều kiện nghiệm thu
  • Certificate, Taking-Over / Taking-Over Certificate : giấy chứng nhận nghiệm thu
  • Taking Over of Sections or Parts : Nghiệm thu khu vực hoặc bộ phận công trình sử dụng trước khi nghiệm thu
  • taking over, use before / use before taking over :sử dụng trước khi nghiệm thu

Hy vọng với bài viết sẽ giúp các bạn có thêm vốn từ vựng: nghiệm thu trong tiếng anh là gì? Để học tập và làm việc tốt hơn nhé!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây