Nghiệp vụ tiếng anh là gì? sẽ được Blog Trần Phú giải đáp cho các bạn ngay bài viết này nhé.

【Hỏi đáp】Nghiệp vụ tiếng anh là gì?

Nghiệp vụ tiếng anh là gì? Và ví dụ liên quan

  • Business : Nghiệp vụ

Ví dụ: We regretfully are not so business understanding. (Tiếc rằng chúng tôi không có nhiều nghiệp vụ chuyên môn.)

Ví dụ: I believe our business is concluded. (Tôi tin rằng nghiệp vụ của chúng ta đã chấm dứt.)

Ví dụ: I don’t know anything that’s not police business. ( Tôi không biết gì về những vấn đề liên quan đến nghiệp vụ.)

Từ đồng nghĩa và ví dụ liên quan

  • professional, service, professions, banking, bookkeeping, protocol, intelligence …

Ví dụ: Bookkeeping refers to the daily operation of an accounting system , recording routine transactions within the appropriate accounts. ( Nghiệp vụ kế toán là hoạt động hàng ngày của hệ thống kế toán , ghi chép các giao dịch hàng ngày trong những tài khoản thích hợp .)

Ví dụ: I began research other professions to see if anybody had.(tôi bắt đầu nghiên cứu các môn nghiệp vụ khác để xem có ai có cách nào đó không.)

Ví dụ: An organization called Paws for Comfort trains Xolos to be service dogs for people with fibromyalgia and other forms of chronic pain that respond to heat. (Tổ chức Paws for Comfort huấn luyện chó Xolo trở thành chó nghiệp vụ giúp bệnh nhân đau cơ, gân, khớp và các dạng đau mãn tính khác phản ứng với nhiệt. )

Ví dụ: He’s a trained drug dog. ( Nó là chó nghiệp vụ.)

Ví dụ: Groups like the Delta Society can help you find a good service dog.( Nhiều nhóm người chẳng hạn như nhóm Delta Society có thể giúp bạn tìm được một chú chó nghiệp vụ tốt. )

==> Chó nghiệp vụ tiếng anh là : Service Dog

Hy vọng với bài viết trên sẽ giúp bạn có thêm được một số từ vựng về Nghiệp vụ tiếng anh là gì? Từ đồng nghĩa và ví dụ liên quan cho kiến thức của mình nhé.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *