【Hỏi đáp】Phó giám đốc tiếng anh là gì?

184

Hầu hết ai cũng biết đến chức vụ phó giám đốc của một công ty nào đó, tuy nhiên phó giám đốc tiếng anh là gì? thì có lẽ cũng ít ai biết tới. Chính vì vậy  Blogtranphu.com sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc nhé.

Phó giám đốc tiếng anh là gì?

Phó giám đốc là gì?

Phó giám đốc là người làm công việc là giúp việc cho Giám đốc trong quản lý điều hành các hoạt động của công ty theo sự phân công của Giám đốc. Chủ động và tích cực triển khai, thực hiện nhiệm vụ được phân công và chịu trách nhiệm trước Giám đốc về hiệu quả các hoạt động.

Phó giám đốc tiếng anh là gì?

Deputy director/ Vice Director: Phó Giám đốc

VD: I just got off the phone with Deputy Director (Tôi vừa nói chuyện điện thoại với phó giám đốc ) 

Từ đồng nghĩa : subdirector : Phó giám đốc

VD: Nguyen Dang Tri Tai is the 20th subdirector ( Nguyễn Đặng Trí Tài là phó giám đốc thứ 20 )

Vậy nguyên phó giám đốc tiếng anh là gì cũng đk nhiều bạn chú ý mình cũng giải đáp lun nhé.

Former deputy director : nguyên phó giám đốc

VD: Mr X, former deputy director ( ông X, nguyên phó giám đốc )

Phó giám đốc tiếng anh là gì?

Từ vựng các chức danh trong công ty

  • Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc
  • Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành
  • Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin
  • Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động
  • Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính
  • Board of Directors: hội đồng quản trị
  • Share holder: cổ đông
  • Executive: thành viên ban quản trị
  • Founder: người sáng lập
  • President (Chairman) /’prezidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch
  • Vice president (VP): phó chủ tịch
  • Manager /ˈmænɪdʒə/: Quản lý
  • Department manager (Head of Department): trưởng phòng
  • Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận
  • Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự
  • Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính
  • Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán
  • Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất
  • Marketing manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây