【Hỏi đáp】Thực tập sinh tiếng anh là gì?

298

Thực tập sinh tiếng anh là gì? quá trình thực tập hay vị trí, đợt, tuyển dụng thực tập sinh tiếng anh là gì sẽ được Blogtranphu.Com giải đáp cho bạn trong bài viết. 

Thực tập sinh tiếng anh là gì?

Thực tâp sinh là gì? quá trình thực tập là gì?

Thực tập sinh là người chuẩn bị ra trường và đang học việc tại một công ty có tuyển dụng vị trí thực tập. Quá trình thực tập là được huấn luyện cũng như đào tạo về công việc mới. Thực tập sinh không phải là nhân viên chính thức của công ty.

Thực tập sinh tiếng anh là gì?

  • Intern : Thực tập sinh

VD: My good intern’s. (Các thực tập sinh giỏi của tôi.)

VD: Don’t ever speak to an intern like that again. (Đừng nói chuyện với thực tập sinh như thế. )

VD:  An intern could have written that report. (Một thực tập sinh cũng có thể viết ra bản báo cáo đó.)

VD : The party at swimming pool was a welcoming party for new interns ( Buổi tiệc tại bể bơi là bữa tiệc chào đón các thực tập sinh mới.)

Từ đồng nghĩa

Trainee : Thực tập sinh

VD: While waiting for my mission call, I was working as a trainee at Ha Noi. (Trong khi chờ đợi sự kêu gọi đi truyền giáo của mình, tôi làm việc với tư cách là một thực tập sinh tại Hà Nội.)

Từ vựng liên quan vị trí tuyển dụng

Từ vựng Nghĩa Phiên âm
Hire  tuyển /ˈhʌɪə/
Interview  buổi phỏng vấn/ cuộc phỏng vấn /ˈɪntəvjuː/
Appointment  cuộc hẹn, cuộc gặp mặt /əˈpɔɪntm(ə)nt/
Company  công ty /ˈkʌmp(ə)ni/
Human resources department  phòng nhân sự
Director giám đốc /dʌɪˈrɛktə/
Boss ông chủ /bɒs/
Supervisors  sếp, người giám sát /ˈsuːpəvʌɪzə/
Employer = Recruiter  người tuyển dụng /ɪmˈplɔɪə/ /rɪˈkruːtə/
Employee nhân viên /ɛmˈplɔɪiː/
Team player  đồng đội, thành viên trong đội
Staff nhân viên /stɑːf/
Candidate ứng cử viên /ˈkandɪdət/
Intern  thực tập sinh
Job description mô tả công việc /dʒəʊb/ /dɪˈskrɪpʃ(ə)n/
Work for  làm việc cho ai, công ty nào /wəːk/
Apply to s.o for s.t  ứng tuyển vào vị trí /əˈplʌɪ/
Work style  phong cách làm việc
Work ethic  đạo đức nghề nghiệp
Career objective   mục tiêu nghề nghiệp /kəˈrɪə//əbˈdʒɛktɪv/
GPA (Grade point average)  điểm trung bình
Graduated  tốt nghiệp /ˈɡradjʊeɪtɪd/
Describe  mô tả /dɪˈskrʌɪb/
Important  quan trọng /ɪmˈpɔːt(ə)nt/
Challenge  bị thách thức /ˈtʃalɪn(d)ʒ/
Belived in  tin vào, tự tin vào
Peformentce  kết quả
Eventually  cuối cùng, sau cùng /ɪˈvɛntʃʊ(ə)li/
Asset  người có ích /ˈasɛt/
Good fit  người phù hợp
Undertake  tiếp nhận, đảm nhiệm /ʌndəˈteɪk/
Position  vị trí /pəˈzɪʃ(ə)n/
Level  cấp bậc /ˈlɛv(ə)l/
Offer of employment lời mời làm việc

Hy vọng với bài viết bạn có thể biết thực tập là gì trong tiếng anh?, vị trí tiếng anh là gì? và sẽ giúp bạn có thêm một vài từ vựng về bộ phận tuyển dụng để phục vụ cho quá trình học tập là làm việc của mình!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây