Bài viết hôm nay Blog Trần Phú sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc về tổng hợp tiếng anh là gì? ngoài ra còn có một số từ vựng liên quan cũng được khá nhiều bạn quan tâm đến như: Bảng tổng hợp, dữ liệu, báo cáo tổng hợp tiếng anh là gì? Hãy cùng tìm hiểu các bạn nhé!

【Hỏi đáp】Tổng hợp tiếng anh là gì?

Tổng hợp tiếng anh là gì?

  • synthetic  { adjective }
    VD: You mean the one with some kind of syntheticsequence you refuse to explain? ( Cái có đoạn gien tổng hợp cô không giải thích ấy hả?)
  • synthesize { verb }
    VD : Chemicals used to synthesize meth can also be used to make explosives. ( Hóa chất dùng tổng hợp ma túy còn có thể làm thuốc nổ.)
  • collective  { adjective noun }
    VD: They’re made up of a collection of organs. (Chúng chỉ là tổng hợp của các cơ quan sinh học.)
  • aggregate    { noun }
    VD: through an aggregation and analysis of our public consumer credit data. ( bằng sự tổng hợp và phân tích các số liệu tiêu thụ của chúng ta.)
  • collect    { adjective verb noun adverb }
    VD: They’re made up of a collection of organs. ( Chúng chỉ là tổng hợp của các cơ quan sinh học.)
  • colligate { verb }
  • composite { adjective verb noun }
    VD: Do you see a pattern, a composite sign of global importance? (Bạn có nhận thấy một kiểu mẫu, một điềm tổng hợp có tầm cỡ toàn cầu không?)
  • general     { noun }
    VD: And here we’re actually generating about 10 kilowatts  (Và ở đây chúng tôi tổng hợp được khoảng 10 kilowatts )
  • resultant  { adjective noun }
    VD: Add them all up and the result won’t be perfect. ( Khi chúng ta tổng hợp tất cả những gen này lại, kết quả sẽ không hoàn hảo.)
  • sum up { verb }
    VD: If you can identify and sum up the points of these two cards. (Nếu anh xác định và tổng hợp điểm của hai lá bài.)
  • synthesis{ noun }
    VD: Tryptophan is a precursor in the synthesis of serotonin in the brain. (Tryptophan là chất đầu tiên cần thiết trong quá trình tổng hợp serotonin của não .)
  • synthesise { verb }
    VD: They hook up many smaller instruments to synthesise a much larger receiver.( Họ kết nối nhiều dụng cụ nhỏ hơn để tổng hợp thành một bộ thu lớn hơn nhiều.)
  • synthetic general
  • synthetical { adjective }
    VD: You mean the one with some kind of syntheticsequence you refuse to explain? ( Cái có đoạn gien tổng hợp cô không giải thích ấy hả?)
  • synthetize { verb }
VD: You mean the one with some kind of syntheticsequence you refuse to explain? (Cái có đoạn gien tổng hợp cô không giải thích ấy hả?)

Từ vựng liên quan đến tổng hợp

  • Summary table : Bảng tổng hợp
  • Synthesis file: File tổng hợp
  • Data: dữ liệu
  • Document : tài liệu
  • Report : Báo cáo

Trên đây là thông tin về Tổng hợp tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan đến tổng hợp. HI vọng sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin về các từ vựng trong tiếng anh cùng với Blog Trần Phú.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *