Tuyển dụng tiếng anh là gì? Và bộ phận tuyển dụng có những từ vựng nào? Mời các bạn cùng Blog Trần Phú tìm hiểu ngay trong bài viết sau đây.

【Hỏi đáp】Tuyển dụng tiếng anh là gì?

Tuyển dụng tiếng anh là gì?

  • recruit  { verb }
VD: I got recruited by one of those headhunters.( Tớ đã được tuyển dụng bởi một trong số săn đầu người. )
  • select  { adjective verb }

VD: in how they recruit and select their teachers ( trong tuyển dụng và lựa chọn giáo viên )

  • employ    { verb noun }
VD: and to love the fact of creating companies that we could employ other people. ( và yêu thành lập các công ty chúng tôi có thể tuyển dụng người khác. )
  • recruitment { noun }

VD: I got recruited by one of those headhunters ( Tớ đã được tuyển dụng bởi một trong số săn đầu người. )

  • recruitment  { noun }
VD: I got recruited by one of those headhunters ( Tớ đã được tuyển dụng bởi một trong số săn đầu người)

Từ Vựng liên quan bộ phận tuyển dụng

1. Interview Phỏng vấn – Cuộc phỏng vấn

2. Interviewer Người phỏng vấn

3. Interviewee Người được phỏng vấn

4. Position – Post Vị trí

5. Vacancy: Vị trí cần tuyển dụng

6. Apply Xin việc

7. Applicant – Candidate Người dự tuyển

8. Application Đơn xin việc

9. Permanent Dài hạn >> Temporary Tạm thời

10. Full – time Toàn thời gian >> Part – time Bán thời gian

11. Employ – Hire Thuê

12. Employee Nhân viên/ Người làm thuê

13. Employer (Boss) Ông chủ

14. Employment Công việc; Sự thuê người làmcông

15. Major – Specialty – Specialize: Chuyên ngành – Chuyên (về)

16. Qualify Đủ tiêu chuẩn;

17. Qualification Bằng cấp; Trình độ chuyên môn

18. Qualified Có đủ năng lực

19. Require:  Đòi hỏi; Yêu cầu

20. Requirement :  Yêu cầu/ ứng tuyển (Ứng tuyển tiếng anh là gì?)

21. Recruit Tuyển dụng

22. Recruitment Sự tuyển dụng

23. Recruiter Nhà tuyển dụng

24. Train Đào tạo; Huấn luyện

25. Training Sự đào tạo

Hi vọng thông qua bài viết này sẽ giúp bạn biết được Tuyển dụng tiếng anh là gì? Và những từ vựng liên quan đến Tuyển dụng trong tiếng anh.
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *