【Hỏi đáp】Vốn điều lệ tiếng anh là gì?

307

Câu hỏi Vốn điều lệ là gì? và Vốn điều lệ tiếng anh là gì? được khá nhiều bạn quan tâm tới. Chính vì thế, hôm nay Blogtranphu.Com sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi ngay nhé.

Vốn điều lệ tiếng anh là gì

Vốn điều lệ là gì?

Theo Wikipedia : Vốn điều lệ là 1 thuật ngữ chuyên môn kinh tế chỉ số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết đóng góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty để công bố cho các cổ đông. (Xem thêm)

Hay hiểu đơn giản là: “Số tiền được đóng góp cho công ty từ 1 đến nhiều cổ đông khác nhau lúc thành lập công ty“.

Vốn điều lệ tiếng anh là gì?

Charter capital : Vốn điều lệ

VD: Technology and innovation behaves a lot like wealth and charter capital( Công nghệ và đổi mới song hành như của cải và vốn điều lệ.)

VD: we have to rethink the notion of charter capital (Chúng ta phải xem xét lại khái niệm về vốn điều lệ.)

Từ đồng nghĩa

Authorized capital : Vốn điều lệ

VD: has been able to raise any private construction authorized capital (có thể tăng vốn đầu tư tư nhân)

VD : And what about authorized capital costs? (Và rồi vốn điều lệ?)

Từ vựng thuật ngữ kế toán tiếng anh

  • gross revenue: tổng doanh thu
  • revenue deductions: khấu trừ
  • expenses: chi phí
  • prepaid expenses: chi phí trả trước
  • fixed expenses: chi phí cố định
  • indirect expenses: chi phí gián tiếp
  • loss: lỗ
  • gross loss: tổng số lỗ
  • net loss: lỗ ròng
  • profit: lợi nhuận
  • net profit: lợi nhuận thuần
  • gross profit: lợi nhuận tổng
  • extraordinary profit: lợi nhuận bất thường
  • profit before taxes: lợi nhuận trước khi trả thuế
  • income: thu nhập
  • income tax: thuế thu nhập
  • income statement: tình trạng lãi lỗ
  • income taxes: thuế thu nhập doanh nghiệp
  • extraordinary income: thu nhập
  • balance sheet: bảng cân đối kế toán
  • assets: tài sản
  • net assets: tài sản thuần
  • long-term assets: khoản đầu tư dài hạn
  • short-term assets: khoản đầu tư ngắn hạn
  • fixed assets: tài sản cố định
  • intangible assets: tài sản vô hình
  • finance: tài chính
  • financial: thuộc về tài chính
  • receivables: các khoản thu
  • deposit: đặt cọc
  • mortgages: thế chấp
  • collateral: ký cược
  • break-even point: điểm hòa vốn
  • capital: vốn
  • authorized capital: vốn điều lệ
  • invested capital: vốn đầu tư
  • legal capital : Vốn pháp định
  • par value shares : Mệnh giá cổ phần
  • The Legal Representative : Đại diện theo pháp luật
  • issued capital: vốn phát hành
  • fixed capital: vốn cố định
  • capital expenditure: chi phí đầu tư
  • working capital: vốn hoạt động
  • cash: tiền mặt
  • cheques:chi phiếu
  • account: tài khoản
  • closing stock: tồn kho cuối kỳ
  • opening stock: tồn kho đầu kỳ
  • conventions: quy ước
  • creditor: chủ nợ
  • debentures: trái phiếu
  • debit note: giấy báo nợ
  • debtor: con nợ
  • depreciation: khấu hao
  • discounts: chiết khấu
  • discounts allowed: chiết khấu bán hàng
  • cash discounts: chiết khấu tiền mặt
  • discounts received: chiết khấu mua hàng
  • dividends: cổ tức
  • drawing: rút vốn
  • errors: lỗi, sai sót
  • final accounts: báo cáo quyết toán
  • general ledger: sổ cái
  • goodwill: uy tín
  • investments: đầu tư
  • invoice: hóa đơn
  • shares: cổ phần
  • mark-up: tỷ suất lãi dựa trên giá vốn
  • margin: tỷ suất lãi trên dựa giá bán
  • nominal ledger: sổ tổng hợp
  • cashier: thủ quỹ
  • profitability: khả năng sinh lời
  • prime cost: giá thành cơ bản
  • product cost: giá thành sản phẩm

Một số câu hỏi về : mệnh giá cổ phần tiếng anh là gì, vốn pháp định tiếng anh là gì, vốn đầu tư tiếng anh là gì, người đại diện theo pháp luật tiếng anh là gì… cũng được mình giải đáp rồi nhé.

Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn học tập và làm việc tốt hơn!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây